Git
v1.0.0

kv-viet-tin-nhan-cong-viec

by @mochistudio-vn0 pulls
URLopenbooklet.com/s/kv-viet-tin-nhan-cong-viec
Pinnedopenbooklet.com/s/[email protected]
APIGET /api/v1/skills/kv-viet-tin-nhan-cong-viec

Soạn tin nhắn công việc qua Zalo, Teams, Messenger ngắn, đúng xưng hô, rõ việc. Dùng khi nói "nhắn sếp", "nhắn nhóm", "tin Zalo cho khách", "nhắc việc", "nhắn sao cho khéo".

21 skills from this repomochistudio-vn/kitviet
kv-viet-tin-nhan-cong-viecviewing
bai-dang-fanpagemarketing/claude-code/kv/skills/bai-dang-fanpage/SKILL.md

Viết bài Facebook/fanpage có hook, thân bài, CTA, hashtag, 2-3 phiên bản để chọn. Dùng khi nói "viết bài fanpage", "caption Facebook", "bài đăng page", "viết content bán hàng".

bao-cao-tien-do-du-an-phan-memcong-nghe-thong-tin/claude-code/kv/skills/bao-cao-tien-do-du-an-phan-mem/SKILL.md

Báo cáo tiến độ dự án phần mềm cho khách: đã xong, đang làm, trễ và lý do, rủi ro, việc khách cần làm, trạng thái xanh/vàng/đỏ. Dùng khi nói "báo cáo tiến độ", "status report", "báo khách".

bao-cao-to-chuyen-mongiao-duc/claude-code/kv/skills/bao-cao-to-chuyen-mon/SKILL.md

Viết kế hoạch, báo cáo sơ kết/tổng kết, biên bản sinh hoạt tổ chuyên môn, nghiên cứu bài học. Dùng khi nói "báo cáo tổ", "biên bản sinh hoạt tổ", "kế hoạch tổ chuyên môn", "sơ kết học kỳ".

bao-cao-tuan-kinh-doanh-bao-hiembao-hiem/claude-code/kv/skills/bao-cao-tuan-kinh-doanh-bao-hiem/SKILL.md

Lập báo cáo hoạt động tuần của đại lý hoặc nhóm bảo hiểm: cuộc hẹn, buổi tư vấn, hồ sơ nộp, hợp đồng phát hành, duy trì, việc tuần sau. Dùng khi nói "báo cáo tuần", "tổng kết hoạt động nhóm".

cam-nang-giong-thuong-hieumarketing/claude-code/kv/skills/cam-nang-giong-thuong-hieu/SKILL.md

Xây cẩm nang giọng thương hiệu (brand voice): tính cách, xưng hô, từ nên/không dùng, ví dụ đúng-sai theo kênh. Dùng khi nói "brand voice", "giọng văn thương hiệu", "tone of voice", "style guide".

chuan-bi-so-lieu-tncn-tndnke-toan/claude-code/kv/skills/chuan-bi-so-lieu-tncn-tndn/SKILL.md

Chuẩn bị số liệu tờ khai thuế TNCN khấu trừ và TNDN tạm tính/quyết toán từ sổ sách, bảng lương; chỉ chuẩn bị, không nộp. Dùng khi nói "số liệu quyết toán TNDN", "tờ khai TNCN quý này".

day-chuyen-chao-gia-b2bkinh-doanh/claude-code/kv/skills/day-chuyen-chao-gia-b2b/SKILL.md

Dây chuyền chào giá B2B: thu thập deal -> soạn báo giá + proposal -> 3 gác cổng (cam kết, dữ liệu khách, giọng văn) -> bàn giao. Dùng khi nói "làm trọn hồ sơ chào giá", "chuẩn bị chào khách X".

day-chuyen-de-xuat-bao-hiembao-hiem/claude-code/kv/skills/day-chuyen-de-xuat-bao-hiem/SKILL.md

Dây chuyền lập bộ đề xuất bảo hiểm cho một khách: gom dữ kiện khách và tài liệu sản phẩm -> soạn nhu cầu, so sánh, kịch bản -> gác cổng cam kết sai -> bàn giao. Dùng khi nói "làm trọn bộ đề xuất".

day-chuyen-ra-mat-mon-moinha-hang-fnb/claude-code/kv/skills/day-chuyen-ra-mat-mon-moi/SKILL.md

Dây chuyền ra món mới: gom công thức + hóa đơn nhập -> lập food cost, mô tả menu, ghi dị ứng -> gác cổng soát dị ứng và giá vốn trước khi in menu. Dùng khi nói "ra món mới từ A đến Z", "đổi menu mùa".

day-chuyen-van-ban-hanh-chinhhanh-chinh-van-phong/claude-code/kv/skills/day-chuyen-van-ban-hanh-chinh/SKILL.md

Dây chuyền ra văn bản hành chính 3 khâu: gom căn cứ -> soạn công văn, quyết định, tờ trình -> gác cổng thể thức và căn cứ, rồi mới trình ký. Dùng khi nói "chạy dây chuyền văn bản", "soạn và soát".

day-chuyen-viet-chuong-luan-vanhoc-thuat-nghien-cuu/claude-code/kv/skills/day-chuyen-viet-chuong-luan-van/SKILL.md

Dây chuyền viết một chương luận văn / bài báo: đọc PDF -> soạn bản nháp -> gác cổng trích dẫn và liêm chính -> bàn giao. Dùng khi nói "chạy dây chuyền chương 2", "viết tổng quan có soát".

de-cuong-bai-dieu-tra-phong-subao-chi-truyen-thong/claude-code/kv/skills/de-cuong-bai-dieu-tra-phong-su/SKILL.md

Lập đề cương bài điều tra, phóng sự, loạt bài dài kỳ: giả thuyết, bằng chứng cần có, nhân vật, lộ trình tác nghiệp, rủi ro. Dùng khi nói "lên đề cương điều tra", "duyệt đề tài phóng sự".

de-xuat-tour-mice-doan-cong-tydu-lich-khach-san/claude-code/kv/skills/de-xuat-tour-mice-doan-cong-ty/SKILL.md

Soạn đề xuất tour đoàn công ty (MICE): mục tiêu chuyến đi, 2-3 phương án, lịch trình khung, gala, team building, ngân sách. Dùng khi nói "tour công ty", "MICE", "du lịch kết hợp hội nghị".

dinh-gia-tham-khao-nha-datbat-dong-san/claude-code/kv/skills/dinh-gia-tham-khao-nha-dat/SKILL.md

Ước khoảng giá tham khảo cho căn nhà/lô đất từ dữ liệu so sánh người dùng đưa, có điều chỉnh minh bạch. Không phải thẩm định giá. Dùng khi nói "căn này đáng giá bao nhiêu", "tư vấn giá chào".

doc-bctc-cho-chu-dnke-toan/claude-code/kv/skills/doc-bctc-cho-chu-dn/SKILL.md

Giải thích báo cáo tài chính cho chủ doanh nghiệp bằng lời dễ hiểu: lãi lỗ, tiền, công nợ, tồn kho, điểm cần lo. Dùng khi nói "giải thích BCTC", "công ty lãi hay lỗ", "đọc BCTC giúp sếp".

dong-goi-skill-moiban-hang-online/claude-code/kv/skills/dong-goi-skill-moi/SKILL.md

Biến một việc vừa làm tốt thành skill mới theo khuôn Kit Việt để lần sau gọi lại. Dùng khi nói "lưu cách làm này", "tạo skill mới", "đóng gói thành skill", "lần sau làm y vậy".

email-xac-nhan-dat-phongdu-lich-khach-san/claude-code/kv/skills/email-xac-nhan-dat-phong/SKILL.md

Soạn email xác nhận đặt phòng song ngữ Việt - Anh: mã đặt, ngày ở, loại phòng, giá, cọc, chính sách hủy, giờ nhận trả phòng. Dùng khi nói "email xác nhận booking", "confirmation".

ghi-chu-hopban-hang-online/claude-code/kv/skills/ghi-chu-hop/SKILL.md

Biến ghi chép, bản ghi âm chép lại thành biên bản họp + bảng đầu việc (ai, làm gì, hạn). Dùng khi nói "làm biên bản", "tóm tắt cuộc họp", "chốt đầu việc", "ghi chú họp".

ke-hoach-nhap-hang-ton-khoban-hang-online/claude-code/kv/skills/ke-hoach-nhap-hang-ton-kho/SKILL.md

Lập kế hoạch nhập hàng theo SKU: tốc độ bán, số ngày tồn, điểm đặt hàng lại, tồn an toàn, hàng chậm cần xả, chuẩn bị mùa sale. Dùng khi nói "nhập bao nhiêu", "sắp hết hàng", "tồn kho nhiều".

ke-hoach-noi-dung-kenh-ban-hangban-hang-online/claude-code/kv/skills/ke-hoach-noi-dung-kenh-ban-hang/SKILL.md

Lập kế hoạch nội dung tuần cho kênh TikTok Shop, Facebook Page/nhóm: lịch video, live, bài đăng gắn sản phẩm và ưu đãi. Dùng khi nói "lịch đăng tuần", "kế hoạch nội dung kênh", "tuần này đăng gì".

Auto-indexed from mochistudio-vn/kitviet

Are you the author? Claim this skill to take ownership and manage it.

Related Skills

@openbooklet

graceful-error-recovery

Use this skill when a tool call, command, or API request fails. Diagnose the root cause systematically before retrying or changing approach. Do not retry the same failing call without first understanding why it failed.

1.1K0
@openbooklet

audience-aware-communication

Use this skill when writing any explanation, documentation, or response that will be read by someone else. Match vocabulary, depth, and format to the audience's expertise level before writing.

1.1K0
@openbooklet

Refactoring Expert

Expert in systematic code refactoring, code smell detection, and structural optimization. Use PROACTIVELY when encountering duplicated code, long methods, complex conditionals, or any code quality issues. Detects code smells and applies proven refactoring techniques without changing external behavior.

600
@openbooklet

Research Expert

Specialized research expert for parallel information gathering. Use for focused research tasks with clear objectives and structured output requirements.

600
@openbooklet

clarify-ambiguous-requests

Use this skill when the user's request is ambiguous, under-specified, or could be interpreted in multiple ways. If proceeding with a wrong assumption would waste significant work, always ask exactly one focused clarifying question before doing anything.

1.1K0
@openbooklet

structured-step-by-step-reasoning

Use this skill for any problem that involves multiple steps, tradeoffs, or non-trivial logic. Think out loud before answering to improve accuracy and transparency. Apply whenever the answer is not immediately obvious.

1.1K0